CHƯƠNG TRÌNH KHUNG - ĐIỆN CÔNG NGHIỆP CHÍNH QUY
|
Mã MH, MĐ |
Tên môn học, |
Số tín chỉ |
Thời gian đào tạo (giờ) |
||||
|
Tổng số |
Trong đó |
||||||
|
Lý thuyết |
Thực hành/ Thực tập/Thí nghiệm/Bài tập/Thảo luận |
Kiểm tra |
|||||
|
I |
Các môn học chung |
20 |
471 |
169 |
278 |
24 |
|
|
MH01 |
Chính trị |
4 |
75 |
41 |
29 |
5 |
|
|
MH02 |
Pháp luật |
2 |
30 |
18 |
10 |
2 |
|
|
MH03 |
Giáo dục thể chất |
2 |
60 |
5 |
51 |
4 |
|
|
MH04 |
Giáo dục quốc phòng - An ninh |
3 |
75 |
36 |
35 |
4 |
|
|
MH05 |
Tin học |
3 |
75 |
15 |
58 |
2 |
|
|
MH06 |
Ngoại ngữ (Anh văn) |
5 |
120 |
42 |
72 |
6 |
|
|
MĐ07 |
Mô đun cơ bản về bảo vệ MT, sử dụng năng lượng và TN hiệu quả |
1 |
36 |
12 |
23 |
1 |
|
|
II |
Các môn học, mô đun chuyên môn |
88 |
2345 |
523 |
1734 |
88 |
|
|
II.1 |
Môn học, mô đun cơ sở |
17 |
375 |
148 |
210 |
17 |
|
|
MH 08 |
An toàn và bảo hộ lao động |
2 |
45 |
13 |
30 |
2 |
|
|
MH 09 |
Kỹ thuật điện (vật liệu) |
3 |
60 |
30 |
27 |
3 |
|
|
MĐ 10 |
Điện tử cơ bản |
3 |
60 |
30 |
27 |
3 |
|
|
MĐ 11 |
Cơ khí cơ bản |
2 |
60 |
15 |
43 |
2 |
|
|
MH 12 |
Tiếng anh chuyên ngành |
3 |
60 |
30 |
27 |
3 |
|
|
II.2 |
Môn học, mô đun chuyên môn |
71 |
1970 |
375 |
1524 |
71 |
|
|
MĐ 13 |
Đo lường điện |
2 |
60 |
15 |
43 |
2 |
|
|
MĐ 14 |
Kỹ thuật lắp đặt điện |
6 |
180 |
30 |
144 |
6 |
|
|
MĐ 15 |
Máy điện 1 |
6 |
180 |
30 |
144 |
6 |
|
|
MĐ 16 |
Truyền động điện |
3 |
75 |
15 |
57 |
3 |
|
|
MĐ 17 |
Trang bị điện 1 |
5 |
120 |
30 |
85 |
5 |
|
|
MĐ 18 |
Cung cấp điện |
4 |
90 |
30 |
56 |
4 |
|
|
MĐ 19 |
Kỹ thuật xung số |
4 |
90 |
30 |
56 |
4 |
|
|
MĐ 20 |
PLC cơ bản (Tập trung Dow, up, kết nối phần cứng) |
6 |
180 |
30 |
144 |
6 |
|
|
MĐ 21 |
Điều khiển điện khí nén |
2 |
60 |
15 |
43 |
2 |
|
|
MĐ 22 |
Điện tử công suất |
3 |
75 |
15 |
57 |
3 |
|
|
MĐ 23 |
Quản lý chất lượng |
2 |
30 |
15 |
13 |
2 |
|
|
MĐ 24 |
Thực tập tốt nghiệp |
3 |
100 |
0 |
95 |
5 |
|
|
Tổng cộng |
79 |
1816 |
542 |
1369 |
85 |
||



