CHƯƠNG TRÌNH KHUNG - CÔNG NGHỆ Ô TÔ CHÍNH QUY 

Mã MH/ MĐ

Tên môn học/mô đun

Số tín chỉ

Thời gian học tập (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành/ Thực tập/ Thí nghiệm/ Bài tập/ Thảo luận

Thi/ Kiểm tra

I

Các môn học chung

16

291

106

171

14

MH 01

Chính trị

2

30

15

13

2

MH 02

Pháp  luật

1

15

9

5

1

MH 03

Giáo dục thể chất

2

30

4

24

2

MH 04

Giáo dục quốc phòng và An ninh

3

45

21

21

3

MH 05

Tin học

2

45

15

29

1

MH 06

Ngoại ngữ

4

90

30

56

4

MH 07

Bảo vệ môi trường, sử dụng năng lượng và tài nguyên hiệu quả

2

36

12

23

1

II

Các môn học, mô đun chuyên môn

52

1365

429

877

59

II.1

Môn học, mô đun cơ sở

11

195

113

71

11

MH 08

Vật liệu học

2

30

25

3

2

MH 09

Dung sai lắp ghép và đo lường kỹ thuật

2

30

25

3

2

MH 10

Vẽ kỹ thuật

3

45

30

12

3

MH 11

An toàn lao động

2

30

23

5

2

MĐ 12

Thực hành nguội, hàn cơ bản

2

60

10

48

2

II.2

Các môn học, mô đun chuyên môn

41

1170

316

806

48

MĐ 13

Kỹ thuật chung về ô tô và công nghệ sửa chữa

4

60

45

11

4

MĐ 14

Bảo dưỡng và Sửa chữa cơ khí động cơ đốt trong

6

205

74

124

7

MĐ 15

Bảo dưỡng và Sửa chữa hệ thống nhiên liệu động cơ đốt trong

5

145

45

95

5

MĐ 16

Bảo dưỡng và sửa chữa trang bị điện ô tô

6

200

40

152

8

MĐ 17

Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống truyền lực

5

120

30

85

5

MĐ 18

Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống di chuyển

3

60

20

37

3

MĐ 19

Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống lái

3

60

20

37

3

MĐ 20

Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống phanh

2

60

17

40

3

MĐ 21

Kỹ thuật lái ô tô

2

60

15

43

2

MĐ 22

Thực tập tại cơ sở sản xuất

5

200

10

182

8

 

 TỔNG CỘNG

68

1656

535

1048

73

mail zalo messager call