CHƯƠNG TRÌNH KHUNG - PHÁP LUẬT CHÍNH QUY 

Ký hiệu

Tên Môn học /mô đun

Số TC

Tổng số giờ

Trong đó (giờ)

Lý thuyết

Thực hành, TT, TL, BT

Kiểm tra

MH/MĐ

Các môn học chung

18

435

155

262

18

MH01

Giáo dục chính trị

3

60

30

28

2

MH02

Kỹ năng mềm

2

60

30

28

2

MH03

Giáo dục thể chất

2

60

5

51

4

MH04

Giáo dục quốc phòng - an ninh

3

75

30

41

4

MH05

Tin học

3

75

15

58

2

MH06

Tiếng Anh

5

105

45

56

4

 

Các môn học, mô đun chuyên môn ngành, nghề

68

1620

495

1075

50

 

Môn học, mô đun cơ sở và ngành

45

990

405

555

30

MH07

Lý luận Nhà nước và pháp luật

3

60

30

28

2

MH08

Luật Hiến pháp

3

60

30

28

2

MH09

Luật Hành chính

3

60

30

28

2

MH10

Pháp luật về phòng chống tham nhũng

2

45

15

28

2

MH11

Luật dân sự 1

3

60

30

28

2

MH12

Luật tố tụng dân sự 1

2

45

15

28

2

MH13

Luật hình sự 1

3

60

30

28

2

MH14

Luật tố tụng hình sự 1

2

45

15

28

2

MH15

Luật hôn nhân và gia đình

3

60

30

28

2

MH16

Luật thương mại

3

60

30

28

2

MH17

Luật tài chính

3

60

30

28

2

MH18

Luật lao động

3

60

30

28

2

MH19

Luật đất đai 1

3

60

30

28

2

MH20

Luật doanh nghiệp 1

3

60

30

28

2

MH21

Luật ngân hàng

3

60

30

28

2

MH22

Trải nghiệm thực tế

3

135

0

135

0

 

Môn học, mô đun chuyên môn

23

630

90

520

20

 

Các mô đun bắt buộc

8

225

45

174

6

MH23

Pháp luật về tổ chức bộ máy nhà nước

2

45

15

28

2

MH24

Kỹ năng soạn thảo văn bản pháp luật và Quản trị văn phòng

3

90

15

73

2

MH25

Kỹ năng tư vấn pháp luật

3

90

15

73

2

 

Các mô đun tự chọn (chọn 9 tín chỉ)

9

135

45

86

4

 

Chuyên ngành Luật hành chính

 

 

 

 

 

MH26

Nghiệp vụ đăng ký và quản lý hộ tich

3

75

15

58

2

MH27

Nghiệp vụ chứng thực

3

75

15

58

2

MH28

Nghiệp vụ giải quyết khiếu nại, tố cáo, sử lý vi phạm hành chính

3

75

15

58

2

MH29

Nghiệp vụ phổ biến, giáo dục pháp luật và hòa giải ở sơ sở

3

75

15

58

2

 

Chuyên ngành Luật dân sự

 

 

 

 

 

MH30

Luật dân sự 2

3

75

15

58

2

MH31

Luật sở hữu trí tuệ

3

60

30

28

2

MH32

Kỹ năng tham gia giải quyết các vụ án dân sự

3

90

15

73

2

MH33

Nghiệp vụ phối hợp thi hành án dân sự

3

75

15

58

2

 

Chuyên ngành Luật kinh tế - Quốc tế

 

 

 

 

 

MH34

Luật chứng khoán - Luật đầu tư

3

60

30

28

2

MH35

Luật thuế

3

60

30

28

2

MH36

Luật Hải quan

3

60

30

28

2

MH37

Công pháp - Tư pháp quốc tế

3

60

30

28

2

MH38

Luật thuương mại quốc tế

3

60

30

28

2

 

Chuyên ngành pháp chế - pháp lý doanh nghiệp

 

 

 

 

 

MH39

Luật doanh nghiệp 2

3

45

15

28

2

MH40

Pháp luật về giao dịch điện tử

3

60

30

28

2

MH41

Kỹ năng đàm phán, soạn thảo hợp đồng kinh tế

3

90

15

73

2

MH42

Kỹ năng giải quyết tranh chấp trong doanh nghiệp

3

90

15

73

2

 

Chuyên ngành Dịch vụ pháp lý

 

 

 

 

 

MH43

Kỹ năng trợ lý Văn phòng công chứng

3

90

15

73

2

MH44

Kỹ năng trợ lý Văn phòng luật sư

3

90

15

73

2

MH45

Kỹ năng trợ lý Luật sư trong tranh tụng

3

90

15

73

2

MH46

Luật đất đai 2

3

76

15

58

3

MH47

Luật tố tụng dân sự 2

2

45

15

28

2

MH48

Luật tố tụng hình sự 2

2

45

15

28

2

MH49

Luật tố tụng hành chính

2

45

15

28

2

MH50

Kỹ năng tham gia tố tụng

3

75

15

58

2

 

Thực tập

6

270

0

260

10

MH51

Thực tập tốt nghiệp

6

270

0

260

10

 

TỔNG

86

2055

650

1337

68

mail zalo messager call