CHƯƠNG TRÌNH KHUNG - ĐIỆN CÔNG NGHIỆP CHÍNH QUY
|
Mã môn học, mô đun |
Tên môn học, mô đun |
Thời gian của môn học, môn học (giờ) |
|||||
|
Số tín chỉ |
Tổng số |
Trong đó |
|||||
|
Lý thuyết |
Thực hành |
Kiểm tra |
|||||
|
I |
Các môn học chung |
450 |
184 |
251 |
15 |
||
|
ĐCN200301 |
Chính trị |
5 |
90 |
58 |
28 |
4 |
|
|
ĐCN200302 |
Pháp luật |
2 |
30 |
21 |
8 |
1 |
|
|
ĐCN200303 |
Giáo dục thể chất |
2 |
60 |
4 |
54 |
2 |
|
|
ĐCN200304 |
Giáo dục quốc phòng - An ninh |
3 |
75 |
14 |
59 |
2 |
|
|
ĐCN200305 |
Tin học |
2 |
75 |
29 |
44 |
2 |
|
|
ĐCN200306 |
Ngoại ngữ (Anh văn) |
60 |
30 |
58 |
4 |
||
|
II |
Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở |
12 |
240 |
113 |
115 |
12 |
|
|
ĐCN200307 |
Kỹ năng học tập và làm việc hiệu quả |
1 |
15 |
14 |
0 |
1 |
|
|
ĐCN200308 |
Kỹ năng tăng cường sự độc lập, tự tin |
1 |
15 |
14 |
0 |
1 |
|
|
ĐCN200309 |
Kỹ năng tiếp cận nhà tuyển dụng |
1 |
15 |
14 |
0 |
1 |
|
|
ĐCN2003010 |
An toàn lao động |
2 |
45 |
14 |
29 |
2 |
|
|
ĐCN2003011 |
Mạch điện |
2 |
45 |
14 |
29 |
2 |
|
|
ĐCN2003012 |
Điện tử cơ bản |
3 |
60 |
29 |
28 |
3 |
|
|
ĐCN2003013 |
Đo lường điện |
2 |
45 |
14 |
29 |
2 |
|
|
III |
Các môn học, mô đun chuyên môn nghề |
39 |
950 |
197 |
726 |
27 |
|
|
ĐCN2003014 |
Kỹ thuật lắp đặt điện |
4 |
90 |
28 |
58 |
4 |
|
|
ĐCN2003015 |
Điều khiển điện khi nén |
3 |
75 |
14 |
58 |
3 |
|
|
ĐCN2003016 |
Máy điện 1 |
2 |
45 |
14 |
29 |
2 |
|
|
ĐCN2003017 |
Cung cấp điện |
3 |
60 |
28 |
29 |
3 |
|
|
ĐCN2003018 |
Kỹ thuật số |
2 |
45 |
14 |
29 |
2 |
|
|
ĐCN2003019 |
Trang bị điện 1 |
5 |
120 |
28 |
87 |
5 |
|
|
ĐCN2003020 |
Kỹ thuật cảm biến |
2 |
45 |
14 |
29 |
2 |
|
|
ĐCN2003021 |
PLC cơ bản |
4 |
90 |
28 |
58 |
4 |
|
|
ĐCN2003022 |
Truyền động điện |
2 |
45 |
14 |
29 |
2 |
|
|
ĐCN2003023 |
Thực tập tốt nghiệp |
12 |
335 |
15 |
320 |
||
|
Tổng cộng |
61 |
1400 |
416 |
928 |
56 |
||



